Hệ thống hội nghị truyền hình 5 điểm cầu CISCO SX80

(0 khách hàng Hỏi đáp và tư vấn)

Bạn cần tư vấn, gọi ngay

Hà Nội : 0902.188.722 (Mr Văn)

Hồ Chí Minh : 0903.60.22.47 (Mr Sư)

thông tin sản phẩm

  • Thương hiệu

    Cisco

  • Bảo hành

    12 tháng

  • Tình trạng HH

    Mới 100%

  • Tồn kho

    Còn hàng

Giá bán: 0 đ

  • Giá cũ: 0 đ
  • Còn hàng

Thông số kỹ thuật

Phần mềm tương thích

  • Software Version TC 7.1 or later
  • Cisco Collaboration Endpoint Software 8.0 or later

Băng thông

  • H.323/SIP up to 6 Mbps point-to-point
  • Up to 10 Mbps total MultiSite bandwidth

Băng thông đáp ứng/ chất lượng hình ảnh

  • 720p30 from 768 kbps
  • 720p60 from 1152 kbps
  • 1080p30 from 1472 kbps
  • 1080p60 from 2560 kbps

Mã hóa Video

  • H.261, H.263, H.263+, H.264 and H.265

(SIP only for H.265)

Đầu vào Video

  • Three HDMI, One DVI-I (Analog and Digital) and One Composite/S-Video Input (BNC Connectors); supports formats up to maximum 1920x1080 @ 60 fps (HD1080p60)
  • Extended Display Identification Data (EDID)

Đầu ra Video

Two HDMI Outputs and one DVI-I Output; supported formats:

  • 1920 x 1080@60 Hz (1080p60)
  • 1920 x 1080@50 Hz (1080p50)
  • 1280 x 720@60 Hz (720p60)
  • 1280 x 720@50 Hz (720p50)
  • 1920 x 1200@60 Hz (WUXGA)
  • 1920 x 1200@50 Hz (WUXGA)

VESA Monitor Power Management

Extended Display Identification Data (EDID)

Các chuẩn âm thanh

  • G.711, G.722, G.722.1, G.728, G.729AB, 64 kbps and 128 kbps MPEG4 AAC-LD mono and stereo, OPUS

Đầu vào âm thanh

  • Eight microphones, 48V phantom powered, Euroblock connector, each with separate echo cancellers and noise reduction; all microphones can be set for balanced line level
  • Four balanced line level inputs, Euroblock connector
  • Three HDMI, digital: stereo PC/DVD input

Đầu ra âm thanh

  • Six balanced line level outputs, Euroblock connector
  • Two HDMI outputs

Tính năng luồng kép

  • H.239 (H.323) dual stream
  • BFCP (SIP) dual stream
  • Support for resolutions up to 1080p30, and independent of main stream resolution

Tính năng đa điểm (Yêu cầu nâng cấp)

  • Five way 720p30, three way and four way 1080p30 MultiSite
  • Full individual audio and video transcoding
  • Individual layouts in MultiSite continuous presence
  • H.323/SIP/VoIP in the same conference
  • Support for Presentation (H.239/BFCP) from any participant at resolutions up to 1080p15
  • Best Impression (Automatic continuous presence layouts)
  • H.264, encryption, and dual stream from any site
  • Additional telephone call (no license required)
  • IP downspeeding
  • Dial in and dial out
  • Conference rates up to 10 Mbps

Giao thức kết nối

  • H.323
  • SIP
  • Dual call stack support (SIP and H.323)
  • ISDN (requires Cisco ISDN Link)

Cổng mạng

  • One LAN/Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 Mbit
  • Two LAN/Ethernet (RJ-45) interfaces to be used for Cisco peripherals

Cổng giao tiếp khác

  • Two USB hosts for future usage
  • GPIO

Nguồn điện

  • Auto-sensing power supply
  • 100-120/200-240 VAC, 50/60 Hz
  • 170 watt maximum for codec and main camera

I. Tổng quan hệ thống hội nghị truyền hình 5 điểm cầu CISCO SX80

Cisco SX80 là dòng sản phẩm hội đủ các yếu tố công nghệ hiện đại nhất của hội nghị truyền hình. SX80 được thiết kế cho các phòng hội trường lớn lên đến hàng trăm người tham dự. Khả năng kết nối với nhiều camera, hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị, tích hợp MCU hỗ trợ kết nối tới 5 điểm cầu HD,…giúp cho SX80 đem lại một trải nghiệm hoàn toàn khác biệt, một sự phát triển mạnh mẽ của dòng sản phẩm hội nghị truyền hình Cisco.….

II. Thông số kỹ thuật

Phần mềm tương thích

  • Software Version TC 7.1 or later
  • Cisco Collaboration Endpoint Software 8.0 or later

Băng thông

  • H.323/SIP up to 6 Mbps point-to-point
  • Up to 10 Mbps total MultiSite bandwidth

Băng thông đáp ứng/ chất lượng hình ảnh

  • 720p30 from 768 kbps
  • 720p60 from 1152 kbps
  • 1080p30 from 1472 kbps
  • 1080p60 from 2560 kbps

Mã hóa Video

  • H.261, H.263, H.263+, H.264 and H.265

(SIP only for H.265)

Đầu vào Video

  • Three HDMI, One DVI-I (Analog and Digital) and One Composite/S-Video Input (BNC Connectors); supports formats up to maximum 1920x1080 @ 60 fps (HD1080p60)
  • Extended Display Identification Data (EDID)

Đầu ra Video

Two HDMI Outputs and one DVI-I Output; supported formats:

  • 1920 x 1080@60 Hz (1080p60)
  • 1920 x 1080@50 Hz (1080p50)
  • 1280 x 720@60 Hz (720p60)
  • 1280 x 720@50 Hz (720p50)
  • 1920 x 1200@60 Hz (WUXGA)
  • 1920 x 1200@50 Hz (WUXGA)

VESA Monitor Power Management

Extended Display Identification Data (EDID)

Các chuẩn âm thanh

  • G.711, G.722, G.722.1, G.728, G.729AB, 64 kbps and 128 kbps MPEG4 AAC-LD mono and stereo, OPUS

Đầu vào âm thanh

  • Eight microphones, 48V phantom powered, Euroblock connector, each with separate echo cancellers and noise reduction; all microphones can be set for balanced line level
  • Four balanced line level inputs, Euroblock connector
  • Three HDMI, digital: stereo PC/DVD input

Đầu ra âm thanh

  • Six balanced line level outputs, Euroblock connector
  • Two HDMI outputs

Tính năng luồng kép

  • H.239 (H.323) dual stream
  • BFCP (SIP) dual stream
  • Support for resolutions up to 1080p30, and independent of main stream resolution

Tính năng đa điểm (Yêu cầu nâng cấp)

  • Five way 720p30, three way and four way 1080p30 MultiSite
  • Full individual audio and video transcoding
  • Individual layouts in MultiSite continuous presence
  • H.323/SIP/VoIP in the same conference
  • Support for Presentation (H.239/BFCP) from any participant at resolutions up to 1080p15
  • Best Impression (Automatic continuous presence layouts)
  • H.264, encryption, and dual stream from any site
  • Additional telephone call (no license required)
  • IP downspeeding
  • Dial in and dial out
  • Conference rates up to 10 Mbps

Giao thức kết nối

  • H.323
  • SIP
  • Dual call stack support (SIP and H.323)
  • ISDN (requires Cisco ISDN Link)

Cổng mạng

  • One LAN/Ethernet (RJ-45) 10/100/1000 Mbit
  • Two LAN/Ethernet (RJ-45) interfaces to be used for Cisco peripherals

Cổng giao tiếp khác

  • Two USB hosts for future usage
  • GPIO

Nguồn điện

  • Auto-sensing power supply
  • 100-120/200-240 VAC, 50/60 Hz
  • 170 watt maximum for codec and main camera
Sản phẩm mua kèm: